stowago Bản thử nghiệm

Phương tiện và container

Kích thước lòng, thể tích và tải trọng. Chọn một loại để tính ngay phương án xếp.

Pallet

Xe van

Xe tải

Xe tải 12 tấn

Lòng 7 200 × 2 480 × 2 500 mm

Thể tích
44,6 m³
Tải trọng
5 500 kg
Cửa
2 450 × 2 450 mm
Pallet EUR trên sàn
18

! Tham khảo không có tiêu chuẩn chung

Xếp vào đây

Xe tải 18 tấn

Lòng 7 700 × 2 480 × 2 700 mm

Thể tích
51,6 m³
Tải trọng
9 000 kg
Cửa
2 450 × 2 650 mm
Pallet EUR trên sàn
19

! Tham khảo không có tiêu chuẩn chung

Xếp vào đây

Sơ mi rơ moóc

Rơ moóc Mỹ 48 ft

Lòng 14 630 × 2 489 × 2 743 mm

Thể tích
99,9 m³
Tải trọng
20 000 kg
Pallet EUR trên sàn
36

! Tham khảo không có tiêu chuẩn chung

Xếp vào đây

Container

“Đã xác minh”: kích thước và cửa theo thông số của nhà sản xuất hoặc hãng tàu. “Tham khảo”: loại này không có tiêu chuẩn chung, số liệu theo mẫu xe hoặc tài liệu tham khảo. Xe cụ thể có thể khác; nếu không chắc, hãy chọn “Kích thước tự nhập”.

Kích thước